thích ứng

Học thuật
Thân thiện
thích ứng

Một con tắc kè hoa thay đổi màu da để thích ứng với môi trường xung quanh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • những thay đổi cho phù hợp với điều kiện mới, yêu cầu mới: Hành động điều chỉnh bản thân, cách thức hoặc hành vi để phù hợp tồn tại được trong một môi trường, hoàn cảnh, hoặc điều kiện đã thay đổi.
    • Thích nghi: (Nghĩa đồng nhất) Khả năng hòa hợp sống được trong một môi trường hoặc điều kiện cụ thể.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khả năng thích ứng": Mức độ linh hoạt hiệu quả trong việc điều chỉnh để phù hợp với sự thay đổi.
    • Khả năng thích ứng cao yếu tố then chốt để phát triển bền vững.
  • "Thích ứng với...": Cấu trúc thường dùng để chỉ đối tượng hoặc điều kiện cần phải phù hợp.
    • Chúng ta cần thích ứng với nhịp sống hối hả của đô thị.
Biến thể từ gần giống
  • Thích nghi (động từ): Nghĩa tương đồng, thường dùng trong sinh học môi trường.
    • Thực vật thích nghi với điều kiện khô hạn.
  • Thích hợp (tính từ): Phù hợp, đúng lúc, đúng chỗ.
    • Đây thời điểm thích hợp để đầu .
  • Ứng phó (động từ): Đối phó, xử lý một tình huống (thường khó khăn, bất ngờ).
    • Chính phủ kế hoạch ứng phó với bão.
Từ đồng nghĩa
  • Điều chỉnh: Sửa đổi cho phù hợp.
  • Hòa nhập: Trở nên phù hợp một phần của môi trường mới.
  • Thích nghi: (Như định nghĩa trên).
Từ trái nghĩa
  • Bảo thủ: Giữ nguyên, không chịu thay đổi.
  • Cứng nhắc: Không linh hoạt, khó thay đổi.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Thích ứng nhanh": Khả năng điều chỉnh kịp thời hiệu quả trước những thay đổi.
    • Doanh nghiệp phải thích ứng nhanh với thị trường để cạnh tranh.
  • "Sự thích ứng" (danh từ): Quá trình hoặc kết quả của việc thích ứng.
    • Quá trình sự thích ứng của sinh viên năm nhất diễn ra khá thuận lợi.
thích ứng

Một con tắc kè hoa thay đổi màu da để thích ứng với môi trường xung quanh.

  1. đg. 1 những thay đổi cho phù hợp với điều kiện mới, yêu cầu mới. Lối làm việc thích ứng với tình hình mới. Phương pháp thích ứng để giáo dục trẻ em. 2 (id.). Như thích nghi.